Từ: hà, gia có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hà, gia:

瘕 hà, gia

Đây là các chữ cấu thành từ này: hà,gia

hà, gia [hà, gia]

U+7615, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jia3, xia2, xia1;
Việt bính: gaa2 haa4;

hà, gia

Nghĩa Trung Việt của từ 瘕

(Danh) Bệnh hòn trong bụng.
§ Xem trưng
.
§ Cũng đọc là gia.

Nghĩa của 瘕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: HẢ

bệnh kết u ở trong bụng。肚子里结块的病。

Chữ gần giống với 瘕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

Chữ gần giống 瘕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘕 Tự hình chữ 瘕 Tự hình chữ 瘕 Tự hình chữ 瘕

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia

gia:gia mã xã tuyến
gia:gia gia cầm (tên đàn)
gia:gia cụ (đồ gỗ trong nhà)
gia:gia ân; gia bội (tăng)
gia:gia phi (cà phê)
gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)
gia:gia đình; gia dụng
gia: 
gia:gia tử (trái dừa)
gia:lão gia; gia môn
gia:gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa)
gia:gia tô; gia hoà hoa
gia:phiên gia (cà chua)
gia𬞠:(thuốc)
gia𧘪: 
gia: 
gia: 
gia:gia (chất Gallium)
gia:gia (chất Gallium)
gia:lão gia; gia môn; thiếu gia
gia󰚓:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
gia𬷬:thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to)
hà, gia tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hà, gia Tìm thêm nội dung cho: hà, gia