Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hà, gia có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ hà, gia:
Pinyin: jia3, xia2, xia1;
Việt bính: gaa2 haa4;
瘕 hà, gia
Nghĩa Trung Việt của từ 瘕
(Danh) Bệnh hòn trong bụng.§ Xem trưng 癥.
§ Cũng đọc là gia.
Nghĩa của 瘕 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 14
Hán Việt: HẢ
书
bệnh kết u ở trong bụng。肚子里结块的病。
Số nét: 14
Hán Việt: HẢ
书
bệnh kết u ở trong bụng。肚子里结块的病。
Chữ gần giống với 瘕:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: gia
| gia | 伽: | gia mã xã tuyến |
| gia | 倻: | gia gia cầm (tên đàn) |
| gia | 傢: | gia cụ (đồ gỗ trong nhà) |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
| gia | 咖: | gia phi (cà phê) |
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| gia | 枷: | |
| gia | 椰: | gia tử (trái dừa) |
| gia | 爷: | lão gia; gia môn |
| gia | 珈: | gia (đồ trang sức của các bà ngày xưa) |
| gia | 耶: | gia tô; gia hoà hoa |
| gia | 茄: | phiên gia (cà chua) |
| gia | 𬞠: | (thuốc) |
| gia | 𧘪: | |
| gia | 豭: | |
| gia | 跏: | |
| gia | 鎵: | gia (chất Gallium) |
| gia | 镓: | gia (chất Gallium) |
| gia | 爺: | lão gia; gia môn; thiếu gia |
| gia | : | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |
| gia | 𬷬: | thương nhà mỏi miệng cái gia gia (chim cuốc kêu to) |

Tìm hình ảnh cho: hà, gia Tìm thêm nội dung cho: hà, gia
